giao tiếp

Học thuật
Thân thiện
giao tiếp

Hai người bạn đang giao tiếp với nhau trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp xúc, trao đổi thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc với người khác: Hành động tạo ra sự liên lạc, trao đổi qua lại giữa hai hay nhiều cá nhân hoặc nhóm.
    • Thiết lập duy trì mối quan hệ qua việc trao đổi: "Giao tiếp" không chỉ truyền đạt thông tin còn quá trình tương tác để hiểu nhau xây dựng mối liên hệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy rất giỏi giao tiếp với khách hàng. (Anh ấy rất giỏi trong việc tiếp xúc trao đổi với khách hàng.)
    • Trẻ em cần học cách giao tiếp một cách hiệu quả. (Trẻ em cần học cách trao đổi thông tin một cách hiệu quả.)
    • Hai nước đã giao tiếp với nhau để giải quyết vấn đề chung. (Hai nước đã tiếp xúc, trao đổi với nhau để tìm giải pháp cho vấn đề chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giao tiếp phi ngôn ngữ": Sự trao đổi thông tin không thông qua lời nói, qua cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, dáng điệu.
    • Trong buổi thuyết trình, giao tiếp phi ngôn ngữ như ánh mắt tự tin rất quan trọng.
  • "Kỹ năng giao tiếp": Khả năng truyền đạt, lắng nghe tương tác một cách phù hợp hiệu quả trong các tình huống xã hội.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
  • "Giao tiếp xã giao": Sự tiếp xúc, trao đổi mang tính chất xã hội, lịch sự, thường không đi sâu vào nội dung công việc quan trọng.
    • Buổi tiệc chủ yếu những cuộc giao tiếp xã giao thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Giao thiệp (động từ): Tiếp xúc, quan hệ với nhau (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc công việc).
    • Công ty chúng tôi giao thiệp với nhiều đối tác nước ngoài.
  • Giao lưu (động từ): Tiếp xúc, trao đổi để học hỏi, kết bạn, thường mang tính chất mở rộng văn hóa.
    • Chương trình giao lưu văn hóa giữa hai trường đại học.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp xúc: Chạm đến, đến gần sự trao đổi qua lại.
  • Trao đổi: Cho nhận qua lại thông tin, ý kiến.
  • Trò chuyện: Nói chuyện với nhau một cách thân mật, thoải mái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giao tiếp bằng mắt: Nhìn thẳng vào mắt người đối diện khi nói chuyện, thể hiện sự tự tin chú ý.
    • Khi phỏng vấn, bạn nên giao tiếp bằng mắt với nhà tuyển dụng.
  • Giao tiếp cởi mở: Trao đổi một cách thẳng thắn, chân thành, không giấu giếm.
    • Một gia đình hạnh phúc cần sự giao tiếp cởi mở giữa các thành viên.
Thành ngữ liên quan
  • "Giao tiếp như tắc kè hoa": (Thành ngữ ẩn dụ) Chỉ người khả năng giao tiếp khéo léo, biết điều chỉnh cách nói chuyện cho phù hợp với từng đối tượng hoàn cảnh khác nhau.
    • Anh ấy một nhà ngoại giao xuất sắc, giao tiếp như tắc kè hoa vậy.
giao tiếp

Hai người bạn đang giao tiếp với nhau trong công viên.

  1. Tiếp xúc với nhau.